noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bài canasta. (games) A card game similar to rummy and played using two packs, where the object is to meld groups of the same rank. Ví dụ : "My grandmother loves playing canastas with her friends every Tuesday afternoon. " Bà tôi rất thích chơi bài canasta với bạn bè vào mỗi chiều thứ ba. game entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bộ bài canasta A meld of seven cards in a game of canasta. Ví dụ : ""After a lucky draw, Maria scored big points by making two canastas in one hand." " Sau một lần bốc bài may mắn, Maria đã ghi được rất nhiều điểm nhờ tạo được hai bộ bài canasta chỉ trong một ván. game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc