BeDict Logo

casemates

/ˈkeɪsmeɪts/
Hình ảnh minh họa cho casemates: Hầm pháo, lô cốt.
 - Image 1
casemates: Hầm pháo, lô cốt.
 - Thumbnail 1
casemates: Hầm pháo, lô cốt.
 - Thumbnail 2
noun

Trong chuyến tham quan lịch sử pháo đài, hướng dẫn viên đã giải thích cách những hầm pháo bảo vệ binh lính và đại bác khỏi hỏa lực của địch.