Hình nền cho casemates
BeDict Logo

casemates

/ˈkeɪsmeɪts/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Trong chuyến tham quan lịch sử pháo đài, hướng dẫn viên đã giải thích cách những hầm pháo bảo vệ binh lính và đại bác khỏi hỏa lực của địch.