Hình nền cho embrasures
BeDict Logo

embrasures

/ɪmˈbreɪʒərz/ /ɛmˈbreɪʒərz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Từ trên tường thành, các cung thủ bắn tên qua lỗ châu mai, nhắm vào đám lính địch đang tiến đến.
noun

Ví dụ :

Những bức tường thành dày có những lỗ châu mai sâu, nơi các cung thủ có thể đứng an toàn bắn tên vào quân địch bên dưới.