BeDict Logo

cornices

/ˈkɔrnɪsɪz/
Hình ảnh minh họa cho cornices: Gờ, đường gờ, mái hắt.
 - Image 1
cornices: Gờ, đường gờ, mái hắt.
 - Thumbnail 1
cornices: Gờ, đường gờ, mái hắt.
 - Thumbnail 2
noun

Thư viện cổ có những đường gờ phức tạp chạy dọc theo mái, được thiết kế để bảo vệ những bức tường gạch khỏi mưa.

Hình ảnh minh họa cho cornices: Mũ tuyết, gờ tuyết.
noun

Những người leo núi cẩn thận tránh xa những mũ tuyết nhô ra khỏi sống núi, vì biết rằng chúng có thể sập xuống dưới sức nặng của họ.