noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chất xúc tác. That which catalyzes. Ví dụ : "The teacher was a catalyser for her students' creativity, inspiring them to think outside the box. " Cô giáo là một chất xúc tác cho sự sáng tạo của học sinh, truyền cảm hứng để các em tư duy vượt ra ngoài khuôn khổ. chemistry science material substance compound process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bộ chuyển đổi xúc tác. A catalytic converter. Ví dụ : "My car failed the emissions test because the catalyser wasn't working properly. " Xe của tôi trượt bài kiểm tra khí thải vì bộ chuyển đổi xúc tác không hoạt động tốt. vehicle technology environment chemistry machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc