Hình nền cho catalytic
BeDict Logo

catalytic

/ˌkætəˈlɪtɪk/

Định nghĩa

adjective

Xúc tác, có tính xúc tác, đẩy nhanh phản ứng.

Ví dụ :

Giáo viên đóng vai trò xúc tác, truyền cảm hứng cho học sinh theo đuổi khoa học.