verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Câu cá trê. To fish for catfish Ví dụ : "I only use this rod for catfishing." Tôi chỉ dùng cần này để câu cá trê thôi. fish Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tạo hồ sơ giả mạo, lừa đảo trên mạng. To create and operate a fake online profile to deceive (someone). Ví dụ : "He catfished his classmate, pretending to be a famous musician to impress her. " Anh ta tạo một tài khoản giả mạo trên mạng, giả làm một nhạc sĩ nổi tiếng để tán tỉnh bạn cùng lớp, đúng kiểu lừa tình trên mạng. internet communication technology computing media person action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc