Hình nền cho catfished
BeDict Logo

catfished

/ˈkætˌfɪʃt/ /ˈkætfɪʃt/

Định nghĩa

verb

Câu cá trê.

Ví dụ :

Tôi chỉ dùng cần này để câu cá trê thôi.
verb

Tạo hồ sơ giả mạo, lừa đảo trên mạng.

Ví dụ :

Anh ta tạo một tài khoản giả mạo trên mạng, giả làm một nhạc sĩ nổi tiếng để tán tỉnh bạn cùng lớp, đúng kiểu lừa tình trên mạng.