Hình nền cho catfish
BeDict Logo

catfish

/ˈkætˌfɪʃ/ /ˈkætfɪʃ/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Nhà sinh vật học đã nghiên cứu các loài cá da trơn (như cá trê) sống trong con sông địa phương.
noun

Kẻ giả mạo, người tạo profile ảo.

Ví dụ :

Bạn tôi tưởng đang hẹn hò với một bác sĩ đẹp trai trên mạng, nhưng hóa ra anh ta chỉ là một kẻ giả mạo, dùng ảnh ăn cắp để lừa tình.
verb

Giả mạo, lừa tình qua mạng.

Ví dụ :

Bạn tôi tưởng đang hẹn hò với một bác sĩ đẹp trai trên mạng, nhưng sau đó cô ấy phát hiện ra mình đã bị lừa tình bằng ảnh ăn cắp.