noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cá trê, cá da trơn. Any fish of the order Siluriformes, mainly found in fresh water, lacking scales, and having barbels like whiskers around the mouth Ví dụ : "The biologist studied the catfish in the local river. " Nhà sinh vật học đã nghiên cứu các loài cá da trơn (như cá trê) sống trong con sông địa phương. fish animal biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Câu cá trê. To fish for catfish Ví dụ : "I only use this rod for catfishing." Tôi chỉ dùng cần này để đi câu cá trê thôi. fish action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẻ giả mạo, người tạo profile ảo. Someone who creates a fake profile on a social media platform in order to deceive people. Ví dụ : "My friend thought she was dating a handsome doctor online, but it turned out he was a catfish using stolen photos. " Bạn tôi tưởng đang hẹn hò với một bác sĩ đẹp trai trên mạng, nhưng hóa ra anh ta chỉ là một kẻ giả mạo, dùng ảnh ăn cắp để lừa tình. internet communication computing media person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giả mạo, tài khoản ảo. Such a fake profile. Ví dụ : "Maria's online dating profile was a catfish; it wasn't actually her. " Hồ sơ hẹn hò trực tuyến của Maria là giả mạo; đó không phải là cô ấy thật. internet communication computing person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giả mạo, lừa tình qua mạng. To create and operate a fake online profile to deceive (someone). Ví dụ : "My friend thought she was dating a handsome doctor online, but she later discovered someone had catfished her using stolen photos. " Bạn tôi tưởng đang hẹn hò với một bác sĩ đẹp trai trên mạng, nhưng sau đó cô ấy phát hiện ra mình đã bị lừa tình bằng ảnh ăn cắp. internet communication technology computing media person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc