Hình nền cho chagrins
BeDict Logo

chagrins

/ˈʃæɡrɪnz/ /ʃəˈɡrɪnz/

Định nghĩa

verb

Ám ảnh, làm bực mình, làm tủi nhục.

Ví dụ :

"It chagrins me that I forgot my keys again. "
Tôi thấy thật bực mình khi lại quên chìa khóa nữa rồi.