verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ám ảnh, làm bực mình, làm tủi nhục. To bother or vex; to mortify. Ví dụ : "It chagrins me that I forgot my keys again. " Tôi thấy thật bực mình khi lại quên chìa khóa nữa rồi. emotion mind character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bực mình, khó chịu, phiền muộn. To be vexed or annoyed. Ví dụ : "The constant noise from the construction next door chagrins me every afternoon, making it hard to concentrate. " Tiếng ồn ào liên tục từ công trình xây dựng bên cạnh khiến tôi bực mình mỗi buổi chiều, rất khó tập trung làm việc. emotion attitude mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc