Hình nền cho mortifying
BeDict Logo

mortifying

/ˈmɔːrtɪfaɪɪŋ/ /ˈmɔːrṭɪfaɪɪŋ/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

"Some people seek sainthood by mortifying the body."
Một số người tìm kiếm sự thánh thiện bằng cách hành xác.
verb

Làm nhục, sỉ nhục, làm bẽ mặt.

Ví dụ :

Vị lãnh đạo tôn giáo nghiêm khắc tin rằng việc ăn chay và tự từ bỏ những thú vui xác thịt là những cách để hành hạ thân xác, qua đó đạt được sự thanh khiết trong tâm hồn.
verb

Kiến tặng.

Ví dụ :

Vị địa chủ giàu có quyết định kiến tặng một phần lớn bất động sản của mình cho nhà thờ, đảm bảo rằng nó sẽ mãi mãi nằm dưới sự kiểm soát và mang lại lợi ích cho họ.