verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hãm mình, khổ hạnh. To discipline (one's body, appetites etc.) by suppressing desires; to practise abstinence on. Ví dụ : "Some people seek sainthood by mortifying the body." Một số người tìm kiếm sự thánh thiện bằng cách hành xác khổ hạnh. body mind soul religion moral philosophy theology character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhục mạ, làm bẽ mặt, làm mất mặt. (usually used passively) To embarrass, to humiliate. To injure one's dignity. Ví dụ : "His embarrassing blunder at the school talent show mortified him. " Việc anh ấy mắc lỗi ngớ ngẩn đáng xấu hổ tại buổi biểu diễn tài năng của trường đã khiến anh ấy cảm thấy vô cùng nhục nhã và mất mặt. emotion mind attitude character human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm cho hoại tử. To kill. Ví dụ : "The harsh criticism mortified the student's pride. " Lời chỉ trích gay gắt làm cho lòng tự trọng của học sinh đó hoại tử. action inhuman Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm mất tác dụng, làm vô hiệu hóa. To reduce the potency of; to nullify; to deaden, neutralize. Ví dụ : "The judge's ruling to suppress the evidence mortified the prosecution's case, making a conviction much less likely. " Phán quyết của thẩm phán về việc bác bỏ chứng cứ đã làm suy yếu vụ kiện của bên công tố, khiến việc kết tội trở nên khó khăn hơn nhiều. mind emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hoại tử, làm cho hoại tử. To kill off (living tissue etc.); to make necrotic. Ví dụ : "The severe frost mortified the exposed tips of the tomato plants, turning them black. " Cái lạnh khắc nghiệt đã làm hoại tử những đầu ngọn cà chua tiếp xúc trực tiếp với sương giá, khiến chúng chuyển sang màu đen. medicine biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xúc phạm, làm bẽ mặt, làm nhục nhã. To affect with vexation, chagrin, or humiliation; to humble; to depress. Ví dụ : "My sister's embarrassing story at the family gathering mortified me. " Câu chuyện đáng xấu hổ của chị gái tôi tại buổi họp mặt gia đình làm tôi muốn độn thổ vì quê. mind emotion character human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhượng bất động sản cho tổ chức vĩnh viễn. To grant in mortmain. Ví dụ : "The wealthy landowner decided to mortify his estate to the local church, ensuring it would be held in perpetuity and not sold. " Người chủ đất giàu có quyết định nhượng bất động sản của mình cho nhà thờ địa phương, đảm bảo nó sẽ được sở hữu vĩnh viễn và không bị bán đi. property law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Suy yếu, tàn tạ. To lose vitality. Ví dụ : "The plant will mortify if you don't water it regularly. " Cây sẽ suy yếu và tàn tạ nếu bạn không tưới nước thường xuyên. body physiology condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hoại thư, làm cho hoại thư. To gangrene. Ví dụ : "The frostbite on his toes began to mortify, turning a sickening shade of black. " Vết cóng trên ngón chân của anh ấy bắt đầu hoại thư, chuyển sang màu đen đáng sợ. medicine disease Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xấu hổ, làm bẽ mặt, làm tủi nhục. To be subdued. Ví dụ : "The student was mortified by her embarrassing mistake in front of the whole class. " Cô học sinh cảm thấy vô cùng xấu hổ vì sai lầm ngớ ngẩn của mình trước cả lớp. emotion mind human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc