Hình nền cho mortify
BeDict Logo

mortify

/ˈmɔːtɪfaɪ/ /ˈmɔɹtɪfaɪ/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Một số người tìm kiếm sự thánh thiện bằng cách hành xác khổ hạnh.
verb

Nhục mạ, làm bẽ mặt, làm mất mặt.

Ví dụ :

Việc anh ấy mắc lỗi ngớ ngẩn đáng xấu hổ tại buổi biểu diễn tài năng của trường đã khiến anh ấy cảm thấy vô cùng nhục nhã và mất mặt.
verb

Làm mất tác dụng, làm vô hiệu hóa.

Ví dụ :

Phán quyết của thẩm phán về việc bác bỏ chứng cứ đã làm suy yếu vụ kiện của bên công tố, khiến việc kết tội trở nên khó khăn hơn nhiều.
verb

Nhượng bất động sản cho tổ chức vĩnh viễn.

Ví dụ :

Người chủ đất giàu có quyết định nhượng bất động sản của mình cho nhà thờ địa phương, đảm bảo nó sẽ được sở hữu vĩnh viễn và không bị bán đi.