noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồng bằng, vùng quê thoáng đãng. Open countryside, or an area of open countryside. Ví dụ : "After the city ended, the champaign stretched out before us, a vast expanse of fields and rolling hills. " Khi thành phố kết thúc, vùng quê thoáng đãng trải dài trước mắt chúng tôi, một vùng rộng lớn với những cánh đồng và đồi núi nhấp nhô. environment area nature geography Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chiến trường, bãi chiến. A battlefield. Ví dụ : "The champaign became a muddy mess after the heavy rain and intense battle between the two school teams. " Chiến trường trở thành một mớ bùn lầy sau trận mưa lớn và cuộc chiến căng thẳng giữa hai đội của trường. military war area Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bằng phẳng, thoáng đãng, không cây cối. Pertaining to open countryside; unforested, flat. Ví dụ : "The champaign landscape stretched out before us, offering a clear view all the way to the distant hills. " Khung cảnh đồng bằng bằng phẳng và thoáng đãng trải dài trước mắt chúng tôi, cho phép nhìn rõ đến tận những ngọn đồi xa xăm. geography nature environment area Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc