verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hạ thấp giá trị, làm rẻ đi. To decrease the value of; to make cheap Ví dụ : "The company's decision to use lower-quality materials cheapened their brand's reputation. " Quyết định sử dụng vật liệu chất lượng kém của công ty đã làm giảm uy tín thương hiệu của họ. value business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm cho thô tục, làm cho rẻ tiền, hạ thấp giá trị. To make vulgar Ví dụ : "The comedian's off-color jokes cheapened the awards ceremony. " Những câu đùa tục tĩu của diễn viên hài đã làm cho buổi lễ trao giải trở nên thô tục. moral value society culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trở nên rẻ hơn, giảm giá. To become cheaper Ví dụ : "The price of gas has cheapened recently. " Giá xăng gần đây đã giảm đi. value economy business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hỏi giá, trả giá. To bargain for, ask the price of. Ví dụ : "While waiting for the bus, Maria cheapened apples from the local farmer, asking "How much for those?". " Trong lúc chờ xe buýt, maria hỏi giá mấy quả táo của bác nông dân địa phương, hỏi "Mấy quả này bao nhiêu ạ?". business economy finance commerce value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc