noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Keo kiệt, bủn xỉn, hà tiện. Someone who stingily avoids spending money. Ví dụ : "He is such a cheapskate, he found that jumper in a dustbin." Anh ta keo kiệt đến nỗi còn lượm được cái áo len đó ở thùng rác. character person economy attitude value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Keo kiệt, bủn xỉn. (by extension) Someone who does not give freely. Ví dụ : "My uncle is such a cheapskate; he always asks to borrow money but never offers to pay for anything. " Chú tôi keo kiệt quá; chú ấy lúc nào cũng hỏi mượn tiền nhưng chẳng bao giờ chủ động trả tiền cho cái gì cả. character person attitude economy value moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc