Hình nền cho cheapskate
BeDict Logo

cheapskate

/ˈtʃiːpskeɪt/

Định nghĩa

noun

Keo kiệt, bủn xỉn, hà tiện.

Ví dụ :

"He is such a cheapskate, he found that jumper in a dustbin."
Anh ta keo kiệt đến nỗi còn lượm được cái áo len đó ở thùng rác.