verb🔗ShareXấc xược, hỗn xược, vô lễ. To be impudent towards."The student cheeked the teacher by rolling his eyes when asked to do extra homework. "Học sinh đó hỗn xược với giáo viên bằng cách trợn mắt khi bị yêu cầu làm thêm bài tập về nhà.attitudecharacterhumanmoralactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareGhì cương. To pull a horse's head back toward the saddle using the cheek strap of the bridle."The cowboy cheeked his horse sharply when it started to run off towards the open range. "Người cao bồi ghì cương mạnh con ngựa của mình khi nó bắt đầu chạy về phía đồng cỏ bao la.animalactionvehiclesailingChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareMá (có đặc điểm). (usually in combination) Having some specific type of cheek."Her apple-cheeked daughter smiled brightly. "Cô con gái má bầu bĩnh như quả táo của cô ấy cười tươi rói.appearancebodyphysiologyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc