verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kêu rả rích, kêu rền rĩ, kêu ri ri. To make the prolonged trilling sound of an insect (e.g. a grasshopper, a cicada). Ví dụ : "The cicadas were churring loudly in the trees on a hot summer afternoon. " Vào một buổi trưa hè nóng bức, tiếng ve kêu rả rích inh ỏi trên những hàng cây. sound insect animal nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kêu rù rì, kêu gừ. To make the low vocal sound of some birds. Ví dụ : "The nightjar was churring softly in the nearby field. " Con chim thường mại đang kêu rù rì khe khẽ ở cánh đồng gần đó. animal bird sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc