BeDict Logo

canary

/kəˈnɛəɹi/
Hình ảnh minh họa cho canary: Điệu nhảy canari
noun

Trong buổi biểu diễn, đoàn múa lịch sử đã trình diễn một điệu nhảy canari sôi động, thể hiện những bước nhảy tràn đầy năng lượng và đậm chất Tây Ban Nha.

Hình ảnh minh họa cho canary: Chim hoàng yến, vật thí nghiệm.
 - Image 1
canary: Chim hoàng yến, vật thí nghiệm.
 - Thumbnail 1
canary: Chim hoàng yến, vật thí nghiệm.
 - Thumbnail 2
noun

Em trai tôi luôn là người ăn món mới đầu tiên; nó giống như con chim hoàng yến thử độc của cả nhà vậy – nếu nó không bị đau bụng thì mọi người ăn mới an toàn.

Hình ảnh minh họa cho canary: Chim hoàng yến báo lỗi tràn bộ đệm.
 - Image 1
canary: Chim hoàng yến báo lỗi tràn bộ đệm.
 - Thumbnail 1
canary: Chim hoàng yến báo lỗi tràn bộ đệm.
 - Thumbnail 2
canary: Chim hoàng yến báo lỗi tràn bộ đệm.
 - Thumbnail 3
noun

Lập trình viên đặt một giá trị "chim hoàng yến báo lỗi tràn bộ đệm" ngay sau địa chỉ khách hàng trong bộ nhớ máy tính; nếu địa chỉ trở nên quá dài và ghi đè lên giá trị "chim hoàng yến" này, chương trình sẽ biết có vấn đề xảy ra và dừng lại để ngăn chặn thiệt hại thêm.