verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rung, ngân, luyến láy. To create a trill sound; to utter trills or a trill; to play or sing in tremulous vibrations of sound; to have a trembling sound; to quaver. Ví dụ : "The canary in the cage was trilling a cheerful song. " Con chim hoàng yến trong lồng đang ngân nga một bài hát vui vẻ. sound music phonetics language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rung, ngân rung. To impart the quality of a trill to; to utter as, or with, a trill. Ví dụ : "to trill a note, or the letter r" Hát ngân rung một nốt nhạc, hoặc rung chữ "r". sound language music phonetics communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Róc rách, rỉ rả. To trickle. Ví dụ : "Here are a few options, balancing clarity and naturalness: * The sweat was trilling down his forehead in the summer heat. This option is straightforward and easily understood, visualizing the "trickle" of sweat." Mồ hôi róc rách chảy trên trán anh ấy trong cái nóng mùa hè. sound nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rung, lượn, xoay tròn. To twirl. Ví dụ : "The figure skater was trilling expertly across the ice. " Vận động viên trượt băng nghệ thuật đang xoay tròn điêu luyện trên mặt băng. sound action music phonetics language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự rung, âm rung. The production of a trill sound. Ví dụ : "The canary's trilling filled the room with cheerful sound. " Tiếng rung của chim hoàng yến lấp đầy căn phòng bằng âm thanh vui vẻ. sound phonetics language music Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sinh ba kết tinh. A compound crystal consisting of three individuals. Ví dụ : "The mineralogist carefully examined the quartz trilling, noting the distinct triangular arrangement of the three intergrown crystals. " Nhà khoáng vật học cẩn thận kiểm tra sinh ba kết tinh thạch anh, ghi nhận sự sắp xếp hình tam giác rõ rệt của ba tinh thể mọc xen lẫn vào nhau. geology mineral structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sinh ba. One of three children born at the same birth; a triplet. Ví dụ : "The family celebrated the trilling's first birthday with a huge party. " Gia đình đã tổ chức một bữa tiệc lớn mừng sinh nhật đầu tiên của ba đứa trẻ sinh ba. family Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc