Hình nền cho trilling
BeDict Logo

trilling

/ˈtrɪlɪŋ/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

"The canary in the cage was trilling a cheerful song. "
Con chim hoàng yến trong lồng đang ngân nga một bài hát vui vẻ.
noun

Ví dụ :

Nhà khoáng vật học cẩn thận kiểm tra sinh ba kết tinh thạch anh, ghi nhận sự sắp xếp hình tam giác rõ rệt của ba tinh thể mọc xen lẫn vào nhau.