Hình nền cho clamor
BeDict Logo

clamor

/ˈklæm.ə/ /ˈklæm.ɚ/

Định nghĩa

noun

La ó, tiếng la hét, sự ồn ào.

Ví dụ :

Tiếng la ó của bọn trẻ ở sân chơi lớn đến nỗi tôi khó mà nghe được cuộc điện thoại.
noun

Sự ồn ào, sự la ó, sự phản đối kịch liệt.

Ví dụ :

Sự phản đối kịch liệt của học sinh về việc rút ngắn ngày học càng ngày càng lớn hơn mỗi tuần.