

classicist
Định nghĩa
noun
Nhà cổ điển học, người theo chủ nghĩa cổ điển.
Ví dụ :
"Professor Davis is a classicist, dedicating her research to the study of ancient Greek literature and philosophy. "
Giáo sư Davis là một nhà cổ điển học, bà dành toàn bộ nghiên cứu của mình cho việc nghiên cứu văn học và triết học Hy Lạp cổ đại.
Từ liên quan
especially adverb
/əˈspɛʃ(ə)li/
Đặc biệt, nhất là.
philosophy noun
/fɪˈlɒsəfi/ /fɪˈlɑsəfi/
Triết học, triết lý.
Triết lý của tôi khi đối phó với những bạn cùng lớp khó tính là lắng nghe cẩn thận và cố gắng hiểu quan điểm của họ.
literature noun
/ˈlɪ.tə.ɹɪ.tʃə(ɹ)/ /ˈlɪ.tɚ.tʃɚ/
Văn học, tác phẩm văn học.
classicism noun
/ˈklæsɪsɪzəm/
Chủ nghĩa cổ điển.
"The museum's exhibit on classicism featured sculptures with perfect proportions, reflecting the beauty and order admired in ancient Greece. "
Cuộc triển lãm về chủ nghĩa cổ điển của bảo tàng trưng bày những tác phẩm điêu khắc có tỷ lệ hoàn hảo, thể hiện vẻ đẹp và sự trật tự được ngưỡng mộ ở Hy Lạp cổ đại.
interpreting verb
/ɪnˈtɜːrprɪtɪŋ/ /ɪnˈtɜːrprətɪŋ/