verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dịch, phiên dịch. Senses relating to the change of information, etc., from one form to another. Ví dụ : "She is translating the English book into French so her mother can read it. " Cô ấy đang dịch cuốn sách tiếng Anh sang tiếng Pháp để mẹ cô ấy có thể đọc được. language communication linguistics writing word info Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dịch, phiên dịch. Senses relating to a change of position. Ví dụ : "The forklift was translating the heavy boxes of books from the truck to the warehouse. " Chiếc xe nâng đang di chuyển những thùng sách nặng từ xe tải vào kho. language communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thôi miên, làm mê hoặc, làm xuất thần. To entrance, to cause to lose recollection or sense. Ví dụ : "William was translated by the blow to the head he received, being unable to speak for the next few minutes." Cú đánh vào đầu đã làm cho William như bị thôi miên, khiến anh ta không thể nói được trong vài phút sau đó. mind soul sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc