Hình nền cho interpreting
BeDict Logo

interpreting

/ɪnˈtɜːrprɪtɪŋ/ /ɪnˈtɜːrprətɪŋ/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

"to interpret an Indian speech"
Dịch lời phát biểu của một người Ấn Độ.
verb

Ví dụ :

Máy tính đang diễn dịch mã Python từng dòng một, chứ không phải chạy một phiên bản đã được biên dịch sẵn.
noun

Diễn giải, sự thể hiện, cách hiểu, sự truyền đạt.

Ví dụ :

Cách diễn giải/thể hiện cảnh hoàng hôn của người nhiếp ảnh gia, với sự nhấn mạnh vào những bóng tối rõ rệt và màu sắc trầm lắng, đã hé lộ một nỗi u sầu tiềm ẩn trong khung cảnh rực rỡ đó.
noun

Giải thích, diễn giải, gán giá trị chân lý.

Ví dụ :

Trong quá trình giải thích các ký hiệu trong câu đố logic, Sarah đã gán giá trị "Đúng" cho mệnh đề "Con mèo màu đen" và giá trị "Sai" cho mệnh đề "Con chó màu xanh."
noun

Ví dụ :

Việc diễn giải tại bảo tàng đã giúp chúng tôi hiểu được nguồn cảm hứng của người họa sĩ cho mỗi bức tranh.