BeDict Logo

interpreting

/ɪnˈtɜːrprɪtɪŋ/ /ɪnˈtɜːrprətɪŋ/
Hình ảnh minh họa cho interpreting: Diễn giải, sự thể hiện, cách hiểu, sự truyền đạt.
noun

Diễn giải, sự thể hiện, cách hiểu, sự truyền đạt.

Cách diễn giải/thể hiện cảnh hoàng hôn của người nhiếp ảnh gia, với sự nhấn mạnh vào những bóng tối rõ rệt và màu sắc trầm lắng, đã hé lộ một nỗi u sầu tiềm ẩn trong khung cảnh rực rỡ đó.

Hình ảnh minh họa cho interpreting: Giải thích, diễn giải, gán giá trị chân lý.
noun

Giải thích, diễn giải, gán giá trị chân lý.

Trong quá trình giải thích các ký hiệu trong câu đố logic, Sarah đã gán giá trị "Đúng" cho mệnh đề "Con mèo màu đen" và giá trị "Sai" cho mệnh đề "Con chó màu xanh."

Hình ảnh minh họa cho interpreting: Diễn giải, Thuyết minh, Giải thích di sản.
noun

Việc diễn giải tại bảo tàng đã giúp chúng tôi hiểu được nguồn cảm hứng của người họa sĩ cho mỗi bức tranh.