Hình nền cho locomotives
BeDict Logo

locomotives

/ˌloʊkəˈmoʊtɪvz/ /ˌloʊkəˈmoʊtɪvs/

Định nghĩa

noun

Đầu máy xe lửa.

Ví dụ :

Những đầu máy xe lửa mạnh mẽ kéo đoàn tàu chở hàng dài băng qua khắp đất nước.
noun

Ví dụ :

Đám đông bắt đầu bằng tiếng xì xào nhỏ, sau đó chuyển thành những tràng "Hoan hô tăng tốc!" ngày càng nhanh và lớn hơn khi đội chiến thắng ghi thêm điểm.
noun

Ví dụ :

Là những đầu tàu kinh tế của thế giới, Hoa Kỳ và Trung Quốc tiêu thụ một lượng hàng hóa khổng lồ từ các quốc gia khác, tác động đáng kể đến thương mại quốc tế.