BeDict Logo

codeshare

/ˈkoʊdʃɛr/
Hình ảnh minh họa cho codeshare: Chia chỗ trên chuyến bay, thỏa thuận liên danh chuyến bay.
noun

Chia chỗ trên chuyến bay, thỏa thuận liên danh chuyến bay.

Để bay đến thị trấn nhỏ đó, tôi đặt vé máy bay của hãng United, nhưng thực ra đó là chuyến bay liên danh với hãng hàng không địa phương SkyWest.

Hình ảnh minh họa cho codeshare: Bán chỗ, chia sẻ chỗ.
verb

Bán chỗ, chia sẻ chỗ.

Hãng hàng không nhỏ của chúng tôi không bay thẳng đến Rome, vì vậy chúng tôi mua chỗ/chia sẻ chỗ trên chuyến bay của một hãng hàng không lớn hơn của Ý để đưa hành khách của chúng tôi đến đó.