verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Suy ngẫm, nghiền ngẫm, ngẫm nghĩ. To meditate, to ponder, to think deeply. Ví dụ : "Maria sat on the park bench, cogitating about the best way to solve the math problem. " Maria ngồi trên ghế đá công viên, ngẫm nghĩ xem cách nào tốt nhất để giải bài toán khó này. mind philosophy logic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Suy nghĩ, nghiền ngẫm. To consider, to devise. Ví dụ : "After failing the test, Maria spent the evening cogitating about where she went wrong and how to improve her study habits. " Sau khi thi trượt, Maria dành cả buổi tối để suy nghĩ nghiền ngẫm về những sai sót của mình và cách cải thiện thói quen học tập. mind philosophy process action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc