BeDict Logo

reckoning

/ˈɹɛkənɪŋ/
Hình ảnh minh họa cho reckoning: Tính đến, xem xét, cân nhắc, lường trước, đánh giá.
verb

Công ty đang cân nhắc đến khả năng xảy ra đình công, vì vậy họ đang chuẩn bị một kế hoạch dự phòng.

Hình ảnh minh họa cho reckoning: Tính toán, thanh toán, xem xét.
 - Image 1
reckoning: Tính toán, thanh toán, xem xét.
 - Thumbnail 1
reckoning: Tính toán, thanh toán, xem xét.
 - Thumbnail 2
verb

Công ty đang tính toán các khoản chi phí của họ để xác định lợi nhuận kiếm được trong quý này.