Hình nền cho reckoning
BeDict Logo

reckoning

/ˈɹɛkənɪŋ/

Định nghĩa

verb

Tính toán, đếm.

Ví dụ :

Để chuẩn bị cho buổi gây quỹ của trường, các thành viên ủy ban cần tính toán chi phí vật liệu.
verb

Ví dụ :

Công ty đang cân nhắc đến khả năng xảy ra đình công, vì vậy họ đang chuẩn bị một kế hoạch dự phòng.
verb

Ví dụ :

Công ty đang tính toán các khoản chi phí của họ để xác định lợi nhuận kiếm được trong quý này.