noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chất ngưng tụ, hơi nước ngưng tụ. A liquid that is the product of condensation of a gas, i.e. of steam. Ví dụ : "The steam from the hot pot quickly condensed into water droplets, forming small condensates on the window. " Hơi nước bốc lên từ nồi lẩu nóng nhanh chóng ngưng tụ thành những giọt nước nhỏ, tạo thành chất ngưng tụ li ti trên cửa sổ. substance material chemistry physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chất ngưng tụ, sản phẩm ngưng tụ. The product of a condensation reaction. Ví dụ : "The chemist observed that the condensates formed during the experiment were sticky and white. " Nhà hóa học nhận thấy các chất ngưng tụ tạo thành trong thí nghiệm có dạng dính và màu trắng. chemistry substance compound material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chất ngưng tụ, vật chất ngưng tụ. Any of various condensed quantum states. Ví dụ : ""Scientists study condensates to understand unusual states of matter, like those formed at extremely low temperatures." " Các nhà khoa học nghiên cứu chất ngưng tụ để hiểu các trạng thái vật chất khác thường, chẳng hạn như những trạng thái được hình thành ở nhiệt độ cực thấp. physics material substance energy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc