Hình nền cho condensates
BeDict Logo

condensates

/ˈkɑndənˌseɪts/ /ˈkɒndənˌseɪts/

Định nghĩa

noun

Chất ngưng tụ, hơi nước ngưng tụ.

Ví dụ :

Hơi nước bốc lên từ nồi lẩu nóng nhanh chóng ngưng tụ thành những giọt nước nhỏ, tạo thành chất ngưng tụ li ti trên cửa sổ.
noun

Chất ngưng tụ, vật chất ngưng tụ.

Ví dụ :

Các nhà khoa học nghiên cứu chất ngưng tụ để hiểu các trạng thái vật chất khác thường, chẳng hạn như những trạng thái được hình thành ở nhiệt độ cực thấp.