Hình nền cho condolence
BeDict Logo

condolence

/kənˈdoʊləns/

Định nghĩa

noun

Lời chia buồn, sự đồng cảm, sự cảm thông.

Ví dụ :

Sau vụ tai nạn, tôi chẳng biết làm gì hơn ngoài việc gửi đến những lời chia buồn ít ỏi mà tôi có thể.
noun

Ví dụ :

Tôi đã gửi cho cô ấy một tấm thiệp để bày tỏ lời chia buồn sau khi mẹ cô ấy qua đời.