noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẻ chủ mưu, người âm mưu, đồng phạm. One of a group that acts in harmony; a person who is part of a conspiracy. Ví dụ : "The group of conspirators planned a surprise party for their teacher. " Cả nhóm đồng phạm đã lên kế hoạch tổ chức một bữa tiệc bất ngờ cho giáo viên của họ. person group politics government action law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẻ chủ mưu, người âm mưu, đồng phạm. Part of a group that agree to do an unlawful or unethical act. Ví dụ : "The conspirators were rounded up by the police and arrested." Những kẻ chủ mưu đã bị cảnh sát vây bắt và tống giam. group action person politics government law moral guilt Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc