noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hiến binh, lực lượng cảnh sát. A police force. Ví dụ : "The local constabulary investigated the reported bicycle theft in the park. " Lực lượng cảnh sát địa phương đã điều tra vụ trộm xe đạp được báo cáo tại công viên. police government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hiến binh, cảnh sát khu vực. The police in a particular district or area. Ví dụ : "The local constabulary increased patrols in the park after a series of petty thefts. " Hiến binh địa phương tăng cường tuần tra trong công viên sau một loạt các vụ trộm vặt. police area government organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuộc về cảnh sát viên, liên quan đến cảnh sát viên. Of, or relating to constables. Ví dụ : "The constabulary duties of the village officer included patrolling the streets and responding to local incidents. " Những nhiệm vụ liên quan đến công việc của cảnh sát viên của người quản lý làng bao gồm tuần tra đường phố và ứng phó với các vụ việc xảy ra trong làng. police government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuộc về cảnh sát, như cảnh sát. Characteristic to police; police-like, rather than military. Ví dụ : "Constabulary missions are different from fighting wars." Các nhiệm vụ mang tính chất cảnh sát khác với việc tham gia chiến tranh. police Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc