BeDict Logo

constables

/ˈkʌnstəbəlz/ /ˈkɑːnstəbəlz/
Hình ảnh minh họa cho constables: Chỉ huy trưởng, sĩ quan cao cấp.
noun

Chỉ huy trưởng, sĩ quan cao cấp.

Trong vương quốc thời trung cổ, các chỉ huy trưởng trông coi quân đội của nhà vua và đảm bảo luật pháp của đất nước được thi hành.

Hình ảnh minh họa cho constables: Chỉ huy lâu đài, người coi lâu đài.
noun

Chỉ huy lâu đài, người coi lâu đài.

Vị công tước già nua đã bổ nhiệm hiệp sĩ mà ông tin tưởng nhất làm chỉ huy lâu đài, giao phó cho người này trọng trách bảo vệ và duy trì tòa lâu đài cổ kính.

Hình ảnh minh họa cho constables: Ngài cảnh sát bướm.
noun

Trong chuyến đi thực tế đến vườn bướm ở Malaysia, chúng tôi rất hào hứng khi thấy vài con ngài cảnh sát bướm đang bay lượn giữa những đóa lan.