Hình nền cho missions
BeDict Logo

missions

/ˈmɪʃənz/

Định nghĩa

noun

Nhiệm vụ, sứ mệnh, công tác.

Ví dụ :

Đội phi hành gia đang chuẩn bị cho một vài nhiệm vụ quan trọng lên Trạm Vũ trụ Quốc tế để tiến hành nghiên cứu khoa học.
noun

Các tổ chức từ thiện thế giới thứ ba, đặc biệt là những tổ chức vừa rao giảng vừa viện trợ.

Ví dụ :

Trong kỳ nghỉ hè, nhóm thanh niên của nhà thờ đã tình nguyện làm việc tại các tổ chức từ thiện ở Guatemala, đặc biệt là những tổ chức vừa giúp đỡ xây nhà cửa vừa giảng dạy về vệ sinh cá nhân, đồng thời chia sẻ niềm tin tôn giáo của họ.
noun

Ví dụ :

Thị trấn nhỏ mong chờ mỗi năm đến kỳ truyền giáo, dịp mà người Công Giáo từ các xứ đạo lân cận tụ họp lại trong một tuần để nghe giảng đặc biệt và tham gia các hoạt động cộng đồng.
noun

Phái đoàn, nhiệm vụ.

Ví dụ :

Liên hợp quốc cử các phái đoàn đến nhiều quốc gia để giúp đỡ các nỗ lực gìn giữ hòa bình.
Liên Hợp Quốc cử các phái đoàn đến nhiều quốc gia khác nhau để giúp duy trì hòa bình.