Hình nền cho patrolling
BeDict Logo

patrolling

/pəˈtɹəʊlɪŋ/ /pəˈtɹoʊlɪŋ/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Nhân viên bảo vệ đang đi tuần tra bãi đậu xe để ngăn chặn trộm cắp.