noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khu vực bầu cử, địa bàn bầu cử. A district represented by one or more elected officials. Ví dụ : "John was elected to parliament from the Bedford constituency." Ông John đã trúng cử vào quốc hội đại diện cho khu vực bầu cử Bedford. politics government area Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cử tri, khu vực bầu cử. (collective) The voters within such a district. Ví dụ : "The politician visited the local park to listen to the concerns of her constituency. " Chính trị gia đến thăm công viên địa phương để lắng nghe những lo lắng của cử tri trong khu vực bầu cử của bà. politics government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cử tri, khu vực bầu cử. (collective) The residents of such a district. Ví dụ : "The politician worked hard to address the concerns of her constituency. " Nữ chính trị gia đó đã làm việc rất chăm chỉ để giải quyết những lo ngại của cử tri trong khu vực bầu cử của mình. politics government area state Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khu vực bầu cử, cử tri. (collective) The voters of a candidate. Ví dụ : "The candidate focused her campaign on addressing the needs of her constituency. " Ứng cử viên tập trung chiến dịch của mình vào việc đáp ứng các nhu cầu của cử tri trong khu vực bầu cử của cô ấy. politics government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cử tri, khu vực bầu cử, nhóm ủng hộ. An interest group or fan base. Ví dụ : "The school's student council is a strong constituency that advocates for better school lunches. " Hội đồng học sinh của trường là một nhóm ủng hộ mạnh mẽ, luôn đấu tranh cho chất lượng bữa trưa ở trường tốt hơn. politics group culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc