

contortionist
Định nghĩa
noun
Ví dụ :
Từ liên quan
skillfully adverb
/ˈskɪlfəli/ /ˈskɪlfʊli/
Khéo léo, tài tình.
Đầu bếp đã khéo léo chế biến món ăn, sử dụng nguyên liệu tươi ngon và kỹ thuật chính xác.
politician noun
/ˈpɒl.ɪ.tɪʃ.ən/ /pɑl.ɪˈtɪʃ.ən/
Chính trị gia, nhà chính trị.
Vị chính trị gia đó đã phát biểu tại buổi tập trung của trường về tầm quan trọng của việc tham gia vào cộng đồng.