Hình nền cho twists
BeDict Logo

twists

/twɪsts/

Định nghĩa

noun

Sự xoắn, lực xoắn.

Ví dụ :

"The stubborn jar lid wouldn't budge, no matter how much twists I applied. "
Dù tôi dùng bao nhiêu lực xoắn đi nữa, cái nắp hũ cứng đầu vẫn không hề nhúc nhích.
noun

Sự xuyên tạc, sự bóp méo.

Ví dụ :

Bài phát biểu của chính trị gia đó đã chứa đựng vài sự bóp méo các điều khoản của thỏa thuận ban đầu để khiến quan điểm của ông ta có vẻ được nhiều người ủng hộ hơn.