Hình nền cho convened
BeDict Logo

convened

/kənˈviːnd/ /kəmˈviːnd/

Định nghĩa

verb

Tập hợp, triệu tập, tụ họp.

Ví dụ :

Câu lạc bộ sách đã tụ họp tối qua để thảo luận về cuốn tiểu thuyết mới nhất.