Hình nền cho cosmetology
BeDict Logo

cosmetology

/ˌkɑzməˈtɑlədʒi/ /ˌkɒzməˈtɒlədʒi/

Định nghĩa

noun

Mỹ phẩm học.

Ví dụ :

Maria quyết định học mỹ phẩm học để tìm hiểu về khoa học đằng sau trang điểm và chăm sóc da.