Hình nền cho jab
BeDict Logo

jab

/dʒæb/

Định nghĩa

noun

Cú đâm, cú thúc, cú chích.

Ví dụ :

Võ sĩ tung một cú đấm thọc nhanh để giữ đối thủ ở khoảng cách an toàn.