noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cú đâm, cú thúc, cú chích. A quick stab or blow; a poking or thrusting motion. Ví dụ : "The boxer used a quick jab to keep his opponent at a distance. " Võ sĩ tung một cú đấm thọc nhanh để giữ đối thủ ở khoảng cách an toàn. action body sport medicine weapon Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cú đấm thọc, cú đấm thẳng. A short straight punch. Ví dụ : "The boxer landed a quick jab to his opponent's face. " Võ sĩ tung một cú đấm thọc nhanh vào mặt đối thủ. body sport action military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mũi tiêm, chích ngừa. A medical injection. Ví dụ : "Our dog was exposed to rabies, so the whole family went to a clinic to get our jabs." Con chó nhà mình bị phơi nhiễm bệnh dại, nên cả nhà đã đến phòng khám để tiêm phòng dại. medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mũi tiêm, sự tiêm chủng. A vaccination, whether or not delivered via conventional injection. Ví dụ : "My doctor recommended I get a flu jab before the winter season. " Bác sĩ khuyên tôi nên đi tiêm ngừa cúm trước mùa đông. medicine virus Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lời mỉa mai, lời chế nhạo. A mild verbal insult. Ví dụ : "Even though they were friends, Maria couldn't resist a little jab about David's terrible singing. " Dù là bạn bè, Maria vẫn không nhịn được một lời mỉa mai nhỏ về giọng hát tệ hại của David. communication language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đâm, chọc, thọc. To poke or thrust abruptly, or to make such a motion. Ví dụ : "The doctor will jab your arm with a needle to give you the flu shot. " Bác sĩ sẽ tiêm vào tay bạn một mũi kim để chích ngừa cúm. action sport body weapon Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đấm thốc, đâm. To deliver a quick punch. Ví dụ : "The boxer used a quick jab to keep his opponent away. " Võ sĩ tung một cú đấm thốc nhanh để giữ đối thủ ở khoảng cách an toàn. action sport body military weapon Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiêm, chích. To give someone an injection Ví dụ : "The nurse will jab your arm with the flu vaccine. " Y tá sẽ tiêm vắc-xin cúm vào tay bạn. medicine body action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc