noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Con nghiện ma túy đá, người nghiện crack cocaine. A person who is addicted to or regularly uses crack cocaine. Ví dụ : "I saw a crackhead asking people for money outside the convenience store. " Tôi thấy một con nghiện ma túy đá đang xin tiền mọi người bên ngoài cửa hàng tiện lợi. person substance human condition mind body medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ ngốc, kẻ ngốc, thằng điên. Someone whose thinking makes no sense; a fool or an idiot. Ví dụ : "What kind of crackhead came up with that?" Cái thằng điên nào nghĩ ra cái đó vậy? mind character person attitude human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc