Hình nền cho crapping
BeDict Logo

crapping

/ˈkræpɪŋ/ /ˈkræpən/

Định nghĩa

verb

Đi ỉa, ỉa, đi ngoài.

Ví dụ :

Món súp đó vị kì quá, giờ tôi muốn đi ỉa quá.