verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi ỉa, ỉa, đi ngoài. To defecate. Ví dụ : "That soup tasted funny, and now I need to crap." Món súp đó vị kì quá, giờ tôi muốn đi ỉa quá. physiology body function Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ị, ỉa, đi ỉa, phóng uế. To defecate in or on (clothing etc.). Ví dụ : "He almost crapped his pants from fright." Anh ta sợ đến mức suýt ỉ trong quần. body physiology action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chém gió, nói dóc. To bullshit. Ví dụ : "He was crapping about how much work he did; everyone knew he spent most of the day on social media. " Hắn ta đang chém gió về việc hắn làm nhiều việc thế nào, ai cũng biết hắn dành phần lớn thời gian trong ngày để lướt mạng xã hội. communication language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc