noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trấu. The husk of grain; chaff. Ví dụ : "The farmer separated the grain from the crap before storing the harvest. " Người nông dân đã tách thóc ra khỏi trấu trước khi cất trữ vụ mùa. agriculture plant food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ bỏ đi, thứ vớ vẩn. (mildly) Something worthless or of poor quality; junk. Ví dụ : "The long-running game show went from offering good prizes to crap in no time." Chương trình trò chơi truyền hình nổi tiếng lâu năm đó đã nhanh chóng từ chỗ có giải thưởng hấp dẫn trở thành toàn giải thưởng vớ vẩn. quality thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhảm nhí, vớ vẩn. (mildly) Nonsense; something untrue. Ví dụ : "The college student boasted of completing a 10,000-word essay on Shakespeare, but that claim was utter crap." Thằng sinh viên đó khoe khoang viết xong bài luận 10.000 chữ về Shakespeare, nhưng lời tuyên bố đó hoàn toàn là nhảm nhí. language communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cứt, phân. (mildly) Faeces/feces. Ví dụ : "I stepped in some dog crap that was on the sidewalk." Tôi dẫm phải một bãi cứt chó trên vỉa hè. body physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ị, ỉa. (mildly) An act of defecation. Ví dụ : "I have to take a crap." Tôi phải đi ỉa một chút. physiology body action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ị, đi ỉa, đại tiện. To defecate. Ví dụ : "That soup tasted funny, and now I need to crap." Món súp đó vị kỳ cục quá, giờ tôi cần đi ỉa gấp. body physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ị, ỉa, đại tiện. To defecate in or on (clothing etc.). Ví dụ : "He almost crapped his pants from fright." Hắn sợ quá, tí nữa thì ỉa cả vào quần. body physiology human animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nói dối, xạo, tào lao. To bullshit. Ví dụ : "He was crapping about how he got a perfect score on the test; it was a complete lie. " Hắn ta xạo ke nói là được điểm tuyệt đối trong bài kiểm tra; đó hoàn toàn là một lời nói dối. language communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tồi, dởm, kém chất lượng. (mildly) Of poor quality. Ví dụ : "I drove an old crap car for ten years before buying a new one." Tôi đã lái một chiếc xe cũ dởm trong mười năm trước khi mua một chiếc xe mới. quality attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
interjection Tải xuống 🔗Chia sẻ Chết tiệt, chết cha, khỉ gió. Expression of worry, fear, shock, surprise, disgust, annoyance or dismay. Ví dụ : "Aw, crap, I have to start over again from the beginning of the level." Ối giời ơi, chết tiệt, mình phải chơi lại từ đầu màn luôn rồi. emotion language exclamation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Điểm thua (trong trò chơi craps). A losing throw of 2, 3, or 12 in craps. Ví dụ : "He rolled a crap on his first try at craps. " Anh ta tung được điểm thua (2, 3 hoặc 12) ngay lần đầu chơi craps. game bet entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc