verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ị, ỉa. To defecate. Ví dụ : "That soup tasted funny, and now I need to crap." Tô súp đó vị kì kì, giờ tôi mắc ỉa quá. body physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ị, ỉa, đi ngoài. To defecate in or on (clothing etc.). Ví dụ : "He almost crapped his pants from fright." Anh ta sợ đến mức suýt ỉ ra quần. body physiology action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chém gió, nói nhảm, xạo ke. To bullshit. Ví dụ : "He was totally unprepared for the presentation, so he just crapped his way through it. " Anh ta hoàn toàn không chuẩn bị gì cho bài thuyết trình, nên chỉ chém gió (nói nhảm) cho qua chuyện thôi. communication language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc