Hình nền cho bullshit
BeDict Logo

bullshit

/ˈbʊlʃɪt/

Định nghĩa

noun

Phân bò.

Ví dụ :

Người nông dân bước cẩn thận để tránh đống phân bò trên đồng cỏ.
noun

Ví dụ :

Lời giải thích đi làm muộn của đồng nghiệp tôi, nào là xẹp lốp, nào là mất điện thoại, nghe toàn là ba xạo.
noun

Nói nhảm nhí, ba hoa, xạo sự.

Ví dụ :

Gã bán xe hơi nói chiếc xe "chạy ít" và đưa ra một con số, nhưng hóa ra số đó chỉ tính cho năm ngoái thôi - đúng là xạo sự.