noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ứng đỏ, sự đỏ mặt, má ửng hồng. An act of blushing; a red glow on the face caused by shame, modesty, etc. Ví dụ : "After he complimented her artwork, a faint blush appeared on her cheeks. " Sau khi anh ấy khen bức tranh của cô ấy, một vệt ửng hồng nhẹ xuất hiện trên má cô. physiology body appearance sensation emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ứng hồng, ửng đỏ, đỏ mặt. A glow; a flush of colour, especially pink or red. Ví dụ : "A blush of pink spread across her cheeks when she received the unexpected compliment. " Một vệt hồng ửng lên đôi má cô ấy khi nhận được lời khen bất ngờ. appearance color body sensation emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hồng hào, ửng hồng, vẻ tươi tắn. Feeling or appearance of optimism. Ví dụ : "Seeing her son's good report card brought a blush of optimism to her face. " Nhìn thấy học bạ tốt của con trai, khuôn mặt cô ấy ửng hồng vẻ tươi tắn và tràn đầy hy vọng. attitude mind emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phấn má hồng. A sort of makeup, frequently a powder, used to redden the cheeks. Ví dụ : "Maria used a light pink blush to enhance her cheeks before her school photo. " Maria dùng phấn má hồng màu hồng nhạt để làm nổi bật đôi má trước khi chụp ảnh ở trường. appearance style item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hồng phớt, màu hồng nhạt. A color between pink and cream. Ví dụ : "Her favorite nail polish was a soft blush that complemented her skin tone. " Sơn móng tay yêu thích của cô ấy có màu hồng phớt nhẹ nhàng, rất hợp với tông da của cô. color Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Rượu hồng. A pale pink wine made by removing the dark grape skins at the required point during fermentation. Ví dụ : "My aunt brought a bottle of blush to the family dinner. " Dì tôi mang một chai rượu hồng đến bữa tối gia đình. drink Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đỏ mặt, ửng đỏ mặt. To become red in the face (and sometimes experience an associated feeling of warmth), especially due to shyness, shame, excitement, or embarrassment. Ví dụ : "She began to blush when he complimented her new haircut. " Cô ấy bắt đầu đỏ mặt khi anh ấy khen kiểu tóc mới của cô. physiology body sensation emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngượng ngùng, xấu hổ, đỏ mặt. To be ashamed or embarrassed (to do something). Ví dụ : "He blushed when he realized he'd forgotten his mother's birthday. " Anh ấy ngượng chín cả mặt khi nhận ra mình đã quên sinh nhật mẹ. emotion mind human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đỏ mặt, ửng đỏ. To become red. Ví dụ : "When she received the award, she blushed with pride. " Khi nhận được giải thưởng, cô ấy đỏ mặt vì tự hào. appearance body physiology sensation emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đỏ mặt, ửng đỏ, ngượng ngùng. To suffuse with a blush; to redden; to make rosy. Ví dụ : "Seeing her favorite teacher, Lily blushed with happiness. " Nhìn thấy thầy giáo mà mình yêu thích, Lily ửng đỏ mặt vì hạnh phúc. physiology body appearance sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đỏ mặt, ửng đỏ. To change skin color in the face (to a particular shade). Ví dụ : "When he told her she looked beautiful, she started to blush. " Khi anh ấy khen cô ấy xinh đẹp, mặt cô ấy bắt đầu ửng đỏ lên. appearance physiology body sensation emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đỏ mặt, ửng đỏ, ngượng ngùng. To express or make known by blushing. Ví dụ : "Looking at me with a knowing glare, she blushed her discomfort with the situation." Nhìn tôi với ánh mắt đầy ẩn ý, cô ấy đỏ mặt để lộ sự khó chịu với tình huống này. emotion physiology body sensation appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ứng hồng, ửng đỏ. To have a warm and delicate colour, like some roses and other flowers. Ví dụ : "The garden was full of blossoms that blushed in myriad shades to form a beautiful carpet of color." Khu vườn ngập tràn hoa với đủ sắc thái ửng hồng, tạo nên một tấm thảm màu tuyệt đẹp. color physiology body appearance sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Liếc nhìn, Nhìn thoáng qua. To glance with the eye, cast a glance. Ví dụ : "The teacher blushed at the student's unexpected question. " Cô giáo liếc nhìn học sinh khi nghe câu hỏi bất ngờ. body physiology appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Một nhóm con trai. The collective noun for a group of boys. Ví dụ : "A blush of boys." Một đám con trai. group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc