Hình nền cho crocodilians
BeDict Logo

crocodilians

/ˌkrɒkəˈdɪliənz/ /ˌkrɑkəˈdɪliənz/

Định nghĩa

noun

Cá sấu, bộ Cá sấu.

Ví dụ :

Khu nhà bò sát của sở thú có một chuồng lớn dành riêng cho các loài thuộc bộ Cá sấu, bao gồm một con cá sấu sông Nile và vài con caiman.