Hình nền cho cruiserweight
BeDict Logo

cruiserweight

/ˈkruːzərweɪt/

Định nghĩa

noun

Hạng bán nặng.

Ví dụ :

Giải đấu quyền anh có các hạng cân từ hạng nhẹ đến hạng nặng, với hạng bán nặng nằm giữa hạng nhẹ nặng và hạng nặng.
noun

Hạng bán nặng, võ sĩ hạng bán nặng.

Ví dụ :

Mặc dù anh ấy quá nặng để đấu như một võ sĩ hạng nhẹ cân, nhưng anh ấy cần phải tăng thêm cơ bắp để trở thành một võ sĩ hạng nặng thực thụ, vì vậy anh ấy đã thi đấu ở hạng bán nặng.