noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hạng bán nặng. Light heavyweight Ví dụ : "The boxing tournament had weight classes ranging from lightweight to heavyweight, with the cruiserweight division in between light heavyweight and heavyweight. " Giải đấu quyền anh có các hạng cân từ hạng nhẹ đến hạng nặng, với hạng bán nặng nằm giữa hạng nhẹ nặng và hạng nặng. sport body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hạng bán nặng, võ sĩ hạng bán nặng. A boxer weighing less than 200lb; heavier than a light heavyweight and lighter than a heavyweight. Ví dụ : "Although he was too heavy to fight as a light heavyweight, he needed to gain more muscle to be a true heavyweight, so he competed as a cruiserweight. " Mặc dù anh ấy quá nặng để đấu như một võ sĩ hạng nhẹ cân, nhưng anh ấy cần phải tăng thêm cơ bắp để trở thành một võ sĩ hạng nặng thực thụ, vì vậy anh ấy đã thi đấu ở hạng bán nặng. sport body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hạng bán nặng (trong đô vật). A wrestler weighing less than 210lb; heavier than a light heavyweight and lighter than a heavyweight. Ví dụ : "The wrestling tournament had weight classes, and Mark, at 205 pounds, competed as a cruiserweight. " Giải đấu vật có các hạng cân khác nhau, và Mark, với cân nặng 205 pound, thi đấu ở hạng bán nặng. sport entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc