noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ống cuốn tóc, lô cuốn tóc. One of a set of small cylindrical tubes used to curl hair. Ví dụ : "My grandmother always sleeps in curlers to make her hair wavy the next day. " Bà tôi luôn luôn ngủ với lô cuốn tóc để làm cho tóc bà xoăn bồng bềnh vào ngày hôm sau. appearance style item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người chơi curling. A sportsman who plays curling. Ví dụ : "The team needed a fourth curler to complete their curling lineup. " Đội tuyển cần một người chơi curling thứ tư để hoàn thành đội hình curling của họ. sport person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cú đánh xoáy. A pass or a shot of the ball which swerves. Ví dụ : "The captain sent a curler into the top corner of the net." Đội trưởng tung một cú đánh xoáy vào góc trên của lưới. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc