noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ống uốn tóc, lô cuốn tóc. One of a set of small cylindrical tubes used to curl hair. Ví dụ : "My mom used the curlers to give my hair a nice, bouncy curl for the school dance. " Mẹ tôi dùng lô cuốn tóc để làm cho tóc tôi xoăn bồng bềnh, đẹp mắt cho buổi khiêu vũ ở trường. appearance style device item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người chơi curling. A sportsman who plays curling. Ví dụ : "The curler threw the stone with precision, aiming for the house. " Người chơi curling ném viên đá một cách chính xác, nhắm vào vòng tròn đích. sport person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cú sút xoáy, đường chuyền xoáy. A pass or a shot of the ball which swerves. Ví dụ : "The captain sent a curler into the top corner of the net." Đội trưởng tung một cú sút xoáy vào góc cao khung thành. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc