verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cắt ngắn đuôi. To cut short the tail of an animal Ví dụ : "Curtailing horses procured long horse-hair." Việc cắt ngắn đuôi ngựa lại giúp thu được nhiều lông đuôi ngựa dài hơn. animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cắt ngắn, rút ngắn. To shorten or abridge the duration of something; to truncate. Ví dụ : "When the audience grew restless, the speaker curtailed her speech." Khi khán giả bắt đầu mất kiên nhẫn, người diễn thuyết đã rút ngắn bài phát biểu của mình. time action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hạn chế, cắt giảm. To limit or restrict, keep in check. Ví dụ : "The company is curtailing travel expenses to save money. " Công ty đang cắt giảm chi phí đi lại để tiết kiệm tiền. action government business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự cắt ngắn, sự rút gọn. A cutting short; truncation. Ví dụ : "The company announced a curtailing of travel expenses to reduce the budget deficit. " Công ty thông báo việc cắt giảm chi phí đi lại để giảm thâm hụt ngân sách. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc